Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “back”

10.202 câu thật có từ back hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: back nghĩa là trở lại. back là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or to or toward a former location. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ back

Danh sách câu dẫn chứng (10.202 câu)

  • England gave Bourbon back; the government in London did not want any more possessions in the West Indies.

    Từ trong câu: bourbon, give, back, government, want, possession, west

    Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Part 7 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Come back into the barn and let the window go.”

    Từ trong câu: barn, come, back, let, window, go

    Harry Castlemon, The Mystery of Lost River Canyon · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Charlotte sank back on the pillow, her eyes half-closed.

    Từ trong câu: pillow, sink, back, eye, half, close

    Edith Wharton, The Old Maid (The 'Fifties) · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • His glancing back was an accident, but it made him witness of an incident pastoral in its charm.

    Từ trong câu: pastoral, glance, back, accident, make, witness, incident, charm

    Basil King, The Happy Isles · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “We will probably be back by to-night, anyway,” said Fol, in what was meant to be reassurance.

    Từ trong câu: reassurance, probably, back, night, anyway, mean

    Margaret Penrose, The Radio Girls at Forest Lodge; or, The Strange Hut in the Swamp · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • He had promised to be back in a week for the money but was already a day overdue.

    Từ trong câu: overdue, promise, back, week, money, already, day

    J. W. Duffield, Radio Boys in the Flying Service; or, Held For Ransom by Mexican Bandits · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • He crawled back into the chair, blinked into the viewer.

    Từ trong câu: viewer, crawl, back, chair, blink

    Bryce Walton, Martian Nightmare · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Shoemaker stepped back, picked up the unconscious Davies by collar and belt, and slung him across the deck.

    Từ trong câu: collar, step, back, pick, up, unconscious, belt, across

    Damon Knight, The Third Little Green Man · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • Merrill came back from supervising the loading of the lifeboat.

    Từ trong câu: supervise, come, back, load

    Stanley Mullen, Suicide Command · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • He fought back the blackness that threatened to engulf him.

    Từ trong câu: engulf, fight, back, threaten

    Alfred Coppel, Warrior-Maid of Mars · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • I am prepared to back your skill and experience in such matters against any young shrimp from Paris."

    Từ trong câu: shrimp, prepare, back, skill, experience, matter, young

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The man in grey Being episodes of the Chovan [i.e. Chouan] conspiracies in Normandy during the First Empire. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • We did enough yelling back and forth to let all of New York City know who it was."

    Từ trong câu: yell, enough, back, forth, let, new, city, know

    Algis Budrys, Blood on my jets · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • I glanced back, but could see nothing for the quaking mist that rose slowly from the moist banks.

    Từ trong câu: mist, glance, back, see, nothing, rise, slowly, bank

    S., 1858?-1916 Levett Yeats, The traitor's way · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • She smiled back at him, whispering, "In fifteen minutes, Rodrigo."

    Từ trong câu: fifteen, smile, back, whisper, minute

    Martin Brown, Cobra · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • She drew back, blushing as quickly as she had paled.

    Từ trong câu: blush, draw, back, quickly, pale

    Mary Imlay Taylor, The wild fawn · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • We helped Wick back into the stable, stole a bottle of horse liniment and went home to recuperate.

    Từ trong câu: recuperate, help, back, stable, steal, bottle, horse, go

    W. C. Tuttle, When East met West · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • "Mr. Herrick and I will be back by supper-time."

    Từ trong câu: supper, mr, back, time

    Harper Williams, The thing in the woods · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • Give her back, spawn of the old wizard, or you shall climb Gallows Hill in your grandfather’s footsteps!”

    Từ trong câu: hill, give, back, old, wizard, climb

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Could we but bring him back before the discovery of the Judge’s death, the evil might be rectified.”

    Từ trong câu: discovery, bring, back, death, evil

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Only Kerchak hung back, nursing his hatred and his rage.

    Từ trong câu: nurse, hang, back, hatred, rage

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Just keeps on automatically at the back of my brain.

    Từ trong câu: automatically, keep, back, brain

    Maud Diver, Unconquered · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Lord Darlington, will you give me back my fan, please?

    Từ trong câu: please, give, back, fan

    Oscar Wilde, Lady Windermere's Fan · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • You should have kept it and not brought it back.

    Từ trong câu: bring, keep, back

    Oscar Wilde, Lady Windermere's Fan · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Then he looked back eagerly and questioningly at the master.

    Từ trong câu: eagerly, look, back, master

    Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Then she fell to backing away and sneezing, her nose bristling with quills like a monstrous pin-cushion.

    Từ trong câu: sneeze, fall, back, away, nose, quill, like, pin

    Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • In three minutes he was back, and Josef with him.

    Từ trong câu: three, minute, back

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Horse back riding lessons could be considered pleasure riding.

    Từ trong câu: pleasure, horse, back, ride, lesson, consider

    «Equestrianism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15437 (bản sửa đổi 10283860) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He turned back west towards the enemy at midnight.

    Từ trong câu: midnight, turn, back, west, toward, enemy

    «Battle of Midway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69189 (bản sửa đổi 11012838) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He brought back ivory, jade, jewels, porcelain and silk.

    Từ trong câu: jade, bring, back, ivory, jewel, silk

    «Exploration», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=131815 (bản sửa đổi 10477405) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He escapes and goes back home to his mother.

    Từ trong câu: escape, go, back, home, mother

    «The Tale of Peter Rabbit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258624 (bản sửa đổi 10815551) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng back nằm ở trang từ điển: back đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ back

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ back trong kho câu?
Kho câu có 10.202 câu có từ back hoặc các dạng của từ, trích từ 4.421 tác phẩm và tài liệu. 129 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ back xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ back gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.018 câu, rồi Bậc B1 với 1.920 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.