E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “actor”

497 câu thật có từ actor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: actor nghĩa là diễn viên. actor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a theatrical performer. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng actor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • principal actor499 lần
  • actor guild145 lần
  • supporting actor168 lần
  • american actor503 lần
  • screen actor149 lần
  • comic actor113 lần
  • actor comedian73 lần
  • chief actor415 lần
  • tragic actor81 lần
  • movie actor94 lần
  • consummate actor59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ actor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ actor trong kho câu?
Kho câu có 497 câu có từ actor hoặc các dạng của từ, trích từ 410 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ actor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ actor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ actor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ actor: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (41 câu), Hiện tại hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.