E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wake”

411 câu thật có từ wake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wake nghĩa là thức dậy. wake là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be awake, be alert, be there. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wake

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng wake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wake up14.782 lần
wake the echoes270 lần
wake dreams270 lần
wake dream360 lần
wake hours515 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wake trong kho câu?
Kho câu có 411 câu có từ wake hoặc các dạng của từ, trích từ 379 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wake: Quá khứ đơn (97 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.