Câu tiếng Anh có từ “wake”
411 câu thật có từ wake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wake nghĩa là thức dậy. wake là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be awake, be alert, be there. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wake
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
After the conversation with it, ????? will wake up in strange bed.
Từ trong câu: strange, wake, bed, conversation, up
«Final Fantasy VI/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426004 (bản sửa đổi 4660134). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"What will you tell your lord when he wakes?" she asked, still gazing at young Athens where he lay.
Từ trong câu: gaze, wake, tell, ask, still, young, lay
Justin H. McCarthy, The dryad. Nguồn: Project Gutenberg #76442. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Plant's a reckless speculator and a liar, and he'll wake up some day worth half a million less than nothing.
Từ trong câu: liar, wake, up, day, worth, half, million, less
Morley Roberts, Lady Penelope. Nguồn: Project Gutenberg #45648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She wakes me every morning punctually at half-past four, but I’m in a blue funk that one of these days she will oversleep herself.
Từ trong câu: funk, wake, every, morning, half, past, four, blue
Jerome K. Jerome, They and I. Nguồn: Project Gutenberg #2437. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You will need a special item to wake him that you do not have.
Từ trong câu: special, item, wake, need
«Pokémon Red and Blue/To Lavender Town», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=454267 (bản sửa đổi 4281190). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I’ll put a shot across her bows; that’ll wake her up!”
Từ trong câu: across, bow, wake, put, shot, up
H. Taprell Dorling, Sea, spray and spindrift. Nguồn: Project Gutenberg #77262. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Use the Pan on him, and he will wake up.
Từ trong câu: pan, use, wake, up
«Final Fantasy IV/Sylph Cave», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428951 (bản sửa đổi 3867391). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But at least the wake-up will be pleasant.
Từ trong câu: pleasant, least, wake, up
«Final Fantasy VII/Walkthrough/Sector 7 Slums and Assault on Mako Reactor no. 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426647 (bản sửa đổi 3849616). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Granny waked up and called out in the silence and shadow, "Bring the good Book, Bennie, then we will go to rest."
Từ trong câu: book, granny, wake, up, call, out, silence, shadow
Various, Harper's Young People, September 12, 1882 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #59600. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Just as often an odor will wake all a vanished memory, so these voices, by the force of a large impressionism, suggest whole scenes.
Từ trong câu: impressionism, often, wake, vanish, memory, voice, force, large
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To-morrow, at six o'clock, you will wake up, with a slight headache, but in other respects perfectly well.
Từ trong câu: headache, six, o'clock, wake, up, slight, respect, perfectly
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I heard her softly say to Virginia, "don't speak, dear, or you'll wake your naughty father."
Từ trong câu: naughty, hear, softly, speak, dear, wake, father
Frederick Marryat, Poor Jack. Nguồn: Project Gutenberg #21575. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was out late last night, and I warrant will be in a rare tantrum when he wakes.
Từ trong câu: tantrum, out, late, last, night, rare, wake
Herbert Strang, Martin of old London. Nguồn: Project Gutenberg #69609. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wake trong kho câu?
- Kho câu có 411 câu có từ wake hoặc các dạng của từ, trích từ 379 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wake: Quá khứ đơn (97 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.