Câu tiếng Anh có từ “wake”
411 câu thật có từ wake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wake nghĩa là thức dậy. wake là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be awake, be alert, be there. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wake
Danh sách câu dẫn chứng (56 câu)
Because of that, Henry wakes up and everyone in town gets their memories back.
Từ trong câu: wake, because, up, everyone, town, get, memory, back
«Emma Swan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1098360 (bản sửa đổi 10812089). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is the time where the women are woken in the middle of the night.
Từ trong câu: wake, time, woman, middle, night
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 25», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219770 (bản sửa đổi 3769862). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The only thing left to do now is wait and see if Gustavia wakes up.
Từ trong câu: wake, thing, leave, now, wait, see, up
«Gyakuten Kenji 2/Episode 3: The Inherited Turnabout/End, Part 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433938 (bản sửa đổi 3927071). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I think we had not yet--we pretty much woke all at once.
Từ trong câu: wake, think, pretty, much, once
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is about a man who wakes up one day to find his nose has gone.
Từ trong câu: wake, nose, man, up, day, find, go
«The Nose (opera)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53870 (bản sửa đổi 10094755). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They cannot wake up in time for school or a job which starts in the morning.
Từ trong câu: wake, can, up, time, school, job, start, morning
«Circadian rhythm sleep disorder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79428 (bản sửa đổi 10683974). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some people wake up but are not as smart as they were.
Từ trong câu: wake, smart, people, up
«The Legacy of Heorot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168260 (bản sửa đổi 9146251). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The child may also wake more during the night during this time.
Từ trong câu: wake, child, night, time
«OMS Manual/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303676 (bản sửa đổi 3116356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She wakes Constantin up and has him drive her to her hotel.
Từ trong câu: wake, hotel, up, drive
«The Bell Jar/Seven», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361605 (bản sửa đổi 3117734). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When night comes I lie down and sleep like a child, never once waking until morning.
Từ trong câu: wake, sleep, night, come, lie, down, like, child
E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After this, Lloyd wakes up in the middle of the night.
Từ trong câu: wake, up, middle, night
«Tales of Symphonia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25723 (bản sửa đổi 9729527). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then she would have to wake them up and feed them.
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When they woke in the morning, they started to walk again.
Từ trong câu: wake, morning, start, walk, again
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He woke up and found out snow was still everywhere.
Từ trong câu: wake, up, find, out, snow, still, everywhere
«Choosing High Quality Children's Literature/Multicultural Literature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144910 (bản sửa đổi 4642094). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He made a birth cry and woke up by it.
Từ trong câu: wake, birth, cry, make, up
«Yoga/Trimurti-Yoga», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362720 (bản sửa đổi 4428250). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After a time, Nils woke up from the dream.
Từ trong câu: wake, time, up, dream
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He wakes up in a life in the light.
Từ trong câu: wake, up, life, light
«Happiness/A Psychological Interpretation of the Tarot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126915 (bản sửa đổi 2821667). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
So, some people are waking up on this.
Từ trong câu: wake, people, up
«Wikinews interviews Democratic candidate for the Texas 6th congressional district special election Daryl Eddings, Sr's campaign manager», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2919446 (bản sửa đổi 4830128). · English Wikinews · CC BY 2.5
Waking up early is always good for you!
Từ trong câu: wake, up, early, always, good
«Exercise as it relates to Disease/Break up your sitting with light-intensity walking to reduce your chances of diabetes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375621 (bản sửa đổi 4413295). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Around this time Eragon started having waking dreams.
Từ trong câu: wake, around, time, start, dream
«Inheritance Cycle/Characters/Eragon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392203 (bản sửa đổi 3804350). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I am going to bed now, but I cannot get you out of my head; waking or sleeping, you are always in my thoughts.
Từ trong câu: wake, go, bed, now, can, get, out, head
W. H. Wilkins, The love of an uncrowned queen. Nguồn: Project Gutenberg #76394. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Let us then sum up in a word, I said, the character of the worst man: he is the waking reality of what we dreamed.
Từ trong câu: wake, worst, let, sum, up, word, character, bad
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I cannot just wake up, but I know I need to ask for help.
Từ trong câu: can, wake, up, know, need, ask, help
«Lucid Dreaming/FAQ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10290 (bản sửa đổi 4449382). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They woke people up in the mornings by playing music in the streets.
Từ trong câu: morning, wake, people, up, play, music, street
«Waits», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58960 (bản sửa đổi 8783023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When she wakes up, she sees that Uncle Nowruz has already come and is gone.
Từ trong câu: uncle, wake, up, see, already, come, go
«Nane Sarma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1209177 (bản sửa đổi 10972748). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is usually forgotten by the time you wake up in the morning.
Từ trong câu: morning, wake, forget, usually, time, up
«Lucid Dreaming/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115801 (bản sửa đổi 4613969). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most wake up in the morning and are awake during the day.
Từ trong câu: morning, wake, up, awake, day
«Awake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23368 (bản sửa đổi 10367451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Awake bruxism can feel fine when waking up, then get worse as the day goes on.
Từ trong câu: fine, wake, awake, feel, up, get, bad, day
«Bruxism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=588983 (bản sửa đổi 10406458). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After the conversation with it, ????? will wake up in strange bed.
Từ trong câu: strange, wake, bed, conversation, up
«Final Fantasy VI/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426004 (bản sửa đổi 4660134). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The camera goes on to shows the city waking up.
Từ trong câu: city, wake, camera, go, show, up
«Man with a Movie Camera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=944373 (bản sửa đổi 10874928). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wake trong kho câu?
- Kho câu có 411 câu có từ wake hoặc các dạng của từ, trích từ 379 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wake: Quá khứ đơn (97 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.