Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “universe”

459 câu thật có từ universe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: universe nghĩa là vũ trụ. universe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: everything that exists anywhere. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ universe

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng universe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cinematic universe166 lần
universe mcu82 lần
observable universe74 lần
physical universe164 lần
fictional universe47 lần
material universe149 lần
entire universe161 lần
dc universe43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ universe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ universe trong kho câu?
Kho câu có 459 câu có từ universe hoặc các dạng của từ, trích từ 339 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ universe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ universe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 153 câu, rồi Bậc B1 với 126 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ universe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ universe: Câu phủ định (61 câu), can và could (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.