E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “selection”

423 câu thật có từ selection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: selection nghĩa là sự lựa chọn. selection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of choosing or selecting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ selection

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng selection

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
natural selection1.808 lần
sexual selection207 lần
selection criteria82 lần
artificial selection111 lần
random selection93 lần
selection bias70 lần
judicious selection63 lần
physiological selection55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ selection

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ selection trong kho câu?
Kho câu có 423 câu có từ selection hoặc các dạng của từ, trích từ 345 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ selection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ selection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B1 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ selection?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ selection: Câu phủ định (35 câu), can và could (34 câu), Tương lai với will (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.