Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “requirement”

580 câu thật có từ requirement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: requirement nghĩa là yêu cầu. requirement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: required activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ requirement

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng requirement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
functional requirement146 lần
minimum requirement80 lần
legal requirement152 lần
regulatory requirement40 lần
basic requirement68 lần
technical requirement52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ requirement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ requirement trong kho câu?
Kho câu có 580 câu có từ requirement hoặc các dạng của từ, trích từ 469 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ requirement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ requirement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 187 câu, rồi Bậc B1 với 173 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ requirement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ requirement: Câu phủ định (59 câu), can và could (53 câu), There is và there are (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.