Câu tiếng Anh có từ “requirement”
580 câu thật có từ requirement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: requirement nghĩa là yêu cầu. requirement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: required activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ requirement
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (187 câu)
Từ hay đi cùng requirement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| functional requirement | 146 lần |
| minimum requirement | 80 lần |
| legal requirement | 152 lần |
| regulatory requirement | 40 lần |
| basic requirement | 68 lần |
| technical requirement | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ requirement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ requirement trong kho câu?
- Kho câu có 580 câu có từ requirement hoặc các dạng của từ, trích từ 469 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ requirement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ requirement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 187 câu, rồi Bậc B1 với 173 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.