E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “regularly”

323 câu thật có từ regularly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: regularly nghĩa là thường xuyên. regularly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a regular manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng regularly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • regularly organized72 lần
  • corresponded regularly49 lần
  • regularly updated40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ regularly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regularly trong kho câu?
Kho câu có 323 câu có từ regularly hoặc các dạng của từ, trích từ 308 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ regularly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regularly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regularly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regularly: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.