Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “regularly”
323 câu thật có từ regularly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: regularly nghĩa là thường xuyên. regularly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a regular manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ regularly
He corresponded regularly with Lord Sandilands, and his every letter contained some inquiry after or allusion to "your young friend in Italy."
Từ trong câu: regularly, allusion, correspond, every, letter, contain, inquiry, young
Edmund Yates, The Rock Ahead: A Novel. (Vol. 1). Nguồn: Project Gutenberg #59911. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They regularly read their holy books, and then predominantly lived a secular life.
Từ trong câu: predominantly, regularly, read, holy, book, live, secular, life
«Buddha oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123649 (bản sửa đổi 2721378). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Migrants regularly try to hitch a ride to the US by climbing onto its roof or in between cars.
Từ trong câu: hitch, regularly, try, ride, climb, roof, car
«Migrant train derails in Tabasco, Mexico», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=783917 (bản sửa đổi 4822022). · English Wikinews · CC BY 2.5
The number of regularly graduated practitioners cannot be accurately estimated, but they are numbered by the thousand.
Từ trong câu: practitioner, number, regularly, graduate, can, accurately, estimate, thousand
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Here it is, and here, also, is the address of the London lawyers, who will remit to you regularly at the commencement of every quarter.
Đây và đây cũng là địa chỉ của các luật sư ở London, họ sẽ chuyển tiền đều đặn cho bạn vào đầu mỗi quý.
Từ trong câu: remit, address, lawyer, regularly, every, quarter
B. L. Farjeon, Aaron the Jew: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #42972. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We cannot say how great these fluctuations are, and how quickly or slowly, how regularly or irregularly they change.
Từ trong câu: fluctuation, can, great, quickly, slowly, regularly, change
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng regularly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- regularly organized72 lần
- corresponded regularly49 lần
- regularly updated40 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ regularly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regularly trong kho câu?
- Kho câu có 323 câu có từ regularly hoặc các dạng của từ, trích từ 308 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ regularly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regularly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regularly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regularly: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.