Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rail”

467 câu thật có từ rail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rail nghĩa là đường sắt. rail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a barrier consisting of a horizontal bar and supports. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rail

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng rail

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
iron rail1.298 lần
rail fence510 lần
rail transit256 lần
fence rail316 lần
altar rail295 lần
speed rail498 lần
rail network218 lần
rail fences127 lần
commuter rail107 lần
lee rail182 lần
wooden rail185 lần
bulwark rail96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rail trong kho câu?
Kho câu có 467 câu có từ rail hoặc các dạng của từ, trích từ 344 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rail gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 169 câu, rồi Bậc C1 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rail: Quá khứ đơn (81 câu), Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.