Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

commuter

danh từ
US/kəmˈjutɚ/
commuters

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

commuter nghĩa là người đi lại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

commuter là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a passenger train that is ridden primarily by passengers who travel regularly from one place to another.

Các nét nghĩa của từ commuter

  1. 1

    danh từ

    a passenger train that is ridden primarily by passengers who travel regularly from one place to another

    một chuyến tàu chở khách chủ yếu được điều khiển bởi những hành khách thường xuyên di chuyển từ nơi này đến nơi khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa commuter train

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • metrolink commuter7 lần trong kho sách

    • commuter rail104 lần trong kho sách

    • commuter trains33 lần trong kho sách

    • suburban commuter7 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    someone who travels regularly from home in a suburb to work in a city

    một người thường xuyên đi từ nhà ở vùng ngoại ô để làm việc ở thành phốdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về commuter

commuter nghĩa là gì?

commuter nghĩa là người đi lại (bản dịch máy, chưa biên tập). commuter là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a passenger train that is ridden primarily by passengers who travel regularly from one place to another.

commuter dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ commuter có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

commuter được dùng trong câu như thế nào?

We'll just be commuters, and sort of vibrate between our old home and the new--then we'll all be happy." (Caroline Elliott Hoogs Jacobs, Blue Bonnet in Boston; or, Boarding-School Days at Miss North's. Nguồn: Project Gutenberg #23916.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/commuter, mã đối chiếu EV-6BF2FD6E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “commuter” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa commuter và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

We'll just be commuters, and sort of vibrate between our old home and the new--then we'll all be happy."
Caroline Elliott Hoogs Jacobs, Blue Bonnet in Boston; or, Boarding-School Days at Miss North's. Nguồn: Project Gutenberg #23916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Another possible definition was “the market for intercity transportation, including personal cars, car rentals, passenger trains, and commuter air flights.”
«Principles of Microeconomics/Corporate Mergers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387259 (bản sửa đổi 3288985). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
With the heavy infrastructure development in the decades earlier, it was an ideal location for a commuter town of middle class families.

Với sự phát triển cơ sở hạ tầng mạnh mẽ trong những thập kỷ trước đó, đây là địa điểm lý tưởng cho một thị trấn đi lại của các gia đình trung lưu.dịch máy, chưa biên tập

«History of New York State/Post-War New York», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295127 (bản sửa đổi 4395629). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While demand for bike-sharing persists in the maturity stage, it primarily targets short-distance commuters.
«Transportation Deployment Casebook/2025/Bike sharing in China», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473173 (bản sửa đổi 4481630). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Guaranteed ride home options need to be available to address commuters hesitancy to carpool due to a dynamic work schedule.

Cần phải có sẵn các lựa chọn đảm bảo về chuyến đi về nhà để giải quyết tình trạng ngần ngại của người đi làm khi đi chung xe do lịch trình làm việc năng động.dịch máy, chưa biên tập

«Lentis/Carpooling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450847 (bản sửa đổi 4218513). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Costs and benefits were taken into account and also the anticipated demand to benefit commuters and visitors.

Chi phí và lợi ích đã được tính đến cũng như nhu cầu dự đoán sẽ mang lại lợi ích cho người đi lại và du khách.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Planning Casebook/Sydney LRT (CBD and Southeast)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396905 (bản sửa đổi 4228111). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The technology is being installed on all main line track where intercity passenger railroads and commuter railroads operate and lines carrying hazardous materials.
«Emerging Technologies in Transportation Casebook/Positive Train Control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369467 (bản sửa đổi 4383839). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This made them especially suited for linking inner city suburbs and connecting commuters to the central business district.
«Transportation Deployment Casebook/2023/Melbourne», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452672 (bản sửa đổi 4243270). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These trains are especially popular in commuter traffic in large towns and cities.
«Train», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=173894 (bản sửa đổi 10981052). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The reduction of gas costs did not give commuters enough of an incentive to participate in such a rigid system.
«Lentis/Slugging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259509 (bản sửa đổi 4217043). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Professionally, I have enjoyed making a contribution to the Museum, yet, as many couples have discovered a 'commuter relationship' is not ideal."
«Andrew Sayers resigns National Museum of Australia directorship», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=710603 (bản sửa đổi 4813331). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Many commuters have expressed their dissatisfaction at the state of the rail network for some time, with many writing to major Sydney newspapers.
«Sydney train doors stuck, passengers delayed», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=21433 (bản sửa đổi 4811605). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5