Câu tiếng Anh có từ “rail”
350 câu thật có từ rail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rail nghĩa là đường sắt. rail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a barrier consisting of a horizontal bar and supports. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rail
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
High-speed rail uses special, fast passenger trains on special tracks.
Từ trong câu: rail, high, speed, use, special, fast, passenger, train
«Train», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=173894 (bản sửa đổi 10981052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I asked no question about the matter; the idea was hardly well across my brain when my legs were across the rails.
Từ trong câu: rail, ask, question, matter, idea, hardly, well, across
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 461 Volume 18, New Series, October 30, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The station is one of the few light-rail stations with fare gates; the other stations still use the honor system.
Từ trong câu: fare, station, light, rail, gate, still, use, honor
«Getting around Los Angeles by Rail/Stops and Facilities/Metro Rail Transfer Stations/Imperial-Wilmington», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255223 (bản sửa đổi 4106476). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Public buses, taxis, subways, high-speed rail, and airplanes are already forms of MaaS.
Từ trong câu: taxi, subway, public, bus, high, speed, rail, airplane
«Mobility as a service», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=705274 (bản sửa đổi 9243658). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rail
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rail
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rail trong kho câu?
- Kho câu có 350 câu có từ rail hoặc các dạng của từ, trích từ 294 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rail gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 133 câu, rồi Bậc C1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rail?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rail: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.