Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quietly”

684 câu thật có từ quietly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quietly nghĩa là lặng lẽ. quietly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with low volume. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quietly

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng quietly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slipped quietly343 lần
walked quietly680 lần
sitting quietly557 lần
answered quietly1.001 lần
sleeping quietly298 lần
sat quietly827 lần
stole quietly254 lần
sit quietly434 lần
quietly slipped228 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quietly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quietly trong kho câu?
Kho câu có 684 câu có từ quietly hoặc các dạng của từ, trích từ 416 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quietly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quietly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 199 câu, rồi Bậc B1 với 150 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quietly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quietly: Quá khứ đơn (204 câu), Câu phủ định (119 câu), Quá khứ hoàn thành (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.