Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “passenger”

667 câu thật có từ passenger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: passenger nghĩa là hành khách. passenger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a traveler riding in a vehicle (a boat or bus or car or plane or train etc) who is not operating it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ passenger

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng passenger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steerage passenger352 lần
fellow passenger1.483 lần
foot passenger749 lần
passenger on board616 lần
cabin passenger313 lần
passenger cars178 lần
passenger trains149 lần
class passenger349 lần
passenger list227 lần
passenger traffic128 lần
passenger train285 lần
male passenger150 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ passenger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ passenger trong kho câu?
Kho câu có 667 câu có từ passenger hoặc các dạng của từ, trích từ 518 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ passenger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ passenger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 199 câu, rồi Bậc B1 với 183 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ passenger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ passenger: Quá khứ đơn (77 câu), Câu phủ định (52 câu), There is và there are (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.