Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “noise”

967 câu thật có từ noise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: noise nghĩa là tiếng ồn. noise là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sound of any kind (especially unintelligible or dissonant sound). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ noise

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

Từ hay đi cùng noise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
loud noise880 lần
slight noise812 lần
slightest noise478 lần
rustling noise282 lần
confused noise339 lần
hissing noise237 lần
rumbling noise215 lần
strange noise746 lần
rushing noise229 lần
deafening noise169 lần
grating noise172 lần
hearing the noise308 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ noise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noise trong kho câu?
Kho câu có 967 câu có từ noise hoặc các dạng của từ, trích từ 615 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ noise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 283 câu, rồi Bậc B1 với 179 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noise: Quá khứ đơn (202 câu), Câu phủ định (111 câu), can và could (85 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.