headphone
danh từA2- headphones
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
headphone nghĩa là tai nghe (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
headphone là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: electro-acoustic transducer for converting electric signals into sounds.
Các nét nghĩa của từ headphone
- 1
danh từA2
electro-acoustic transducer for converting electric signals into sounds
đầu dò điện âm để chuyển đổi tín hiệu điện thành âm thanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa earphone · earpiece · phone
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
canceling headphone9 lần trong kho sách
cancelling headphone8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về headphone
headphone nghĩa là gì?
headphone nghĩa là tai nghe (bản dịch máy, chưa biên tập). headphone là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: electro-acoustic transducer for converting electric signals into sounds.
headphone dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ headphone có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
headphone được dùng trong câu như thế nào?
Members are requested to bring headphones, pencil and paper tor Morse practice. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4CK Toowoomba/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406806 (bản sửa đổi 4667871).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/headphone, mã đối chiếu EV-5D1736C9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng