Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “metal”

1.017 câu thật có từ metal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: metal nghĩa là kim loại. metal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of several chemical elements that are usually shiny solids that conduct heat or electricity and can be formed into sheets etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ metal

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng metal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
precious metal1.390 lần
capacitor with metal650 lần
metal plates775 lần
mu metal345 lần
transition metal398 lần
diameter metal345 lần
metal sphere354 lần
metal ions227 lần
molten metal197 lần
alkali metal157 lần
metal gear175 lần
metal buttons176 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ metal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ metal trong kho câu?
Kho câu có 1.017 câu có từ metal hoặc các dạng của từ, trích từ 733 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ metal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ metal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 342 câu, rồi Bậc B2 với 175 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ metal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ metal: Quá khứ đơn (85 câu), can và could (84 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (75 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.