Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “long”

12.654 câu thật có từ long hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: long nghĩa là dài (về khoảng cách không gian); lâu, kéo dài (về mặt thời gian). long là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: measuring a great distance from end to end, or lasting for a considerable amount of time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ long

Danh sách câu dẫn chứng (12.654 câu)

  • Drake says that after long search he has not been able to discover Prat’s narrative.

    Từ trong câu: narrative, long, search, able, discover

    Edward Winslow, Good Newes from New England Or a true relation of things very remarkable at the plantation of Plimoth in New-England · Tiếng Anh · PD-US

  • His long-tried friends exulted in his position; Plantagenet and Lady Brampton congratulated each other.

    Từ trong câu: congratulate, long, try, friend, position, lady

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The proscenium is long and comparatively shallow, with an entrance at each end, and flat.

    Từ trong câu: shallow, long, entrance, end, flat

    E. K. Chambers, The Elizabethan Stage, Vol. 3 · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • "How long will they believe her after they discover she's a love-lotus addict herself?"

    Từ trong câu: addict, long, believe, discover, love, herself

    George O. Smith, The hellflower · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • They lingered a while longer in the churchyard, and then turned slowly away.

    Từ trong câu: linger, long, turn, slowly, away

    Eleanora H. Stooke, Mousey · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • As long as the fight lasts, the drums do not cease a moment to beat.

    Từ trong câu: drum, long, fight, last, cease, moment, beat

    Muḥammad ibn ʻUmar Tūnisī, Travels of an Arab merchant in Soudan (the Black Kingdoms of Central Africa) · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “They will not be here long,” replied Paulette gruesomely with a lift of her eyebrows.

    Từ trong câu: gruesomely, long, reply, lift, eyebrow

    Amy Ella Blanchard, A little maid of Picardy · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “Those that will bestow longer time may learn the other languages aforementioned, as they please.

    Từ trong câu: bestow, long, time, learn, language, please

    Dr. Doran, A lady of the last century · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Not long previously a tiger had, in one night, killed five men and a dog.

    Từ trong câu: tiger, long, previously, night, kill, five, man, dog

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America · Tiếng Anh · PD-US

  • But I have dwelt long in his land and my heart loves each," he said.

    Từ trong câu: land, long, heart, love

    Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • You have long had a good model before you, in your cousin Annie.

    Từ trong câu: model, long, good, cousin

    Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • We had a long chat by the fire before we went to bed.

    Từ trong câu: chat, long, fire, go, bed

    Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • If I may no longer live under my father’s roof then I must....”

    Từ trong câu: roof, long, live

    Selma Lagerlöf, Liliecrona's home · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I don’t care how long I wait, if I can only do it at last.

    Từ trong câu: care, long, wait, last

    Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • We've had a long journey, and we've a great ways to go yet.

    Từ trong câu: journey, long, great, way, go

    C. H. Pearson, The young pioneers of the North-west · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • Dick longed for Grant, the stern, unyielding, unbeatable Grant whom he had known at Shiloh.

    Từ trong câu: unbeatable, long, grant, stern, know

    Joseph A. Altsheler, The Sword of Antietam: A Story of the Nation's Crisis · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Their eyes held each other for a long moment, but neither of them said anything.

    Từ trong câu: moment, long, each, neither, eye, hold, anything

    Phyllis Bottome, A servant of reality · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • It was a fierce longing, and it held the whole of Jim’s heart.

    Từ trong câu: whole, long, fierce, heart, hold

    Phyllis Bottome, The Kingfisher · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • For long hours he had been wandering in another—a glamorous, primordial world.

    Từ trong câu: glamorous, long, hour, wander, another, world

    D. H. Lawrence, The Trespasser · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • The long, ribbon-like shape of an eel's body shows another shape.

    Từ trong câu: ribbon, long, like, shape, body, show, another

    «Fish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285 (bản sửa đổi 10905618) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a long-short feel instead of a same-same feel.

    Từ trong câu: instead, long, short, feel

    «Music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472 (bản sửa đổi 10887830) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The trunk is a very long nose, made from the upper lip.

    Từ trong câu: trunk, long, nose, make, upper, lip

    «Elephant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3495 (bản sửa đổi 10879973) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Their very long tongues can flick out, and their movement sways like leaves in the wind.

    Từ trong câu: flick, long, tongue, out, movement, like, leave, wind

    «Chameleon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15957 (bản sửa đổi 10889027) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If it is too long then the fingers can make playing difficult.

    Từ trong câu: finger, long, make, play, difficult

    «Guqin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23826 (bản sửa đổi 10849165) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For them, Yule is celebrated as the longest night of the year.

    Từ trong câu: celebrate, long, night, year

    «Yule», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43225 (bản sửa đổi 10919619) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After the German reunification some long-established companies got out of business.

    Từ trong câu: reunification, long, establish, company, get, out, business

    «Eilenburg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76323 (bản sửa đổi 10247268) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Yaoi is no longer used in Japan because of these bad connotations.

    Từ trong câu: connotation, long, use, because, bad

    «Yaoi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136206 (bản sửa đổi 10893904) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is a long-period comet (it will not return to earth for a long time).

    Từ trong câu: comet, long, period, return, earth, time

    «Comet Hale–Bopp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217850 (bản sửa đổi 10885240) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This border is the longest between any two countries in the world.

    Từ trong câu: border, long, country, world

    «Canada», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219589 (bản sửa đổi 11007603) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After long talks, all people in the talk signed a closing statement.

    Từ trong câu: statement, long, talk, people, sign, close

    «Digital rights», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=248572 (bản sửa đổi 9697740) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng long

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
long ago28.052 lần
long time56.165 lần
long since15.614 lần
long enough16.329 lần
long term7.506 lần
ere long6.801 lần
feet long7.863 lần
long after11.350 lần
long way9.919 lần
long journey5.650 lần
much long9.595 lần
long breath5.035 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ long

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ long trong kho câu?
Kho câu có 12.654 câu có từ long hoặc các dạng của từ, trích từ 5.879 tác phẩm và tài liệu. 228 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ long xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ long gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.858 câu, rồi Bậc B1 với 2.398 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ long?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ long: Quá khứ đơn (2.291 câu), Câu phủ định (1.963 câu), can và could (1.130 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.