Câu tiếng Anh có từ “live”
7.433 câu thật có từ live hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: live nghĩa là sống, sinh sống, cư trú (động từ /lɪv/); đang sống, truyền hình/biểu diễn trực tiếp, có điện (tính từ & trạng từ /laɪv/). live là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have one's home in a particular place; reside or dwell somewhere. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ live
Danh sách câu dẫn chứng (7.432 câu)
“How do you contrive to live here without them? if I may take the liberty to inquire.
Từ trong câu: contrive, liberty, live, take, inquire
Emily Brontë, Wuthering Heights - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
“My brother, I am sorry to say, was living with a woman who was not his wife.
Từ trong câu: brother, sorry, live, woman, wife
R. Austin Freeman, The magic casket - Nguyên văn tiếng Anh, PD-US
He was badly gilled, yet lived all day in a tub.
Từ trong câu: badly, tub, live, day
F. Gray Griswold, The tarpon - Tiếng Anh, PD-US
The Kid was becoming an extremely difficult person to live with.
Từ trong câu: extremely, kid, live, person, become, difficult
Mary Roberts Rinehart, Temperamental people - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
We live, I regret to say, in an age of surfaces.
Từ trong câu: surface, regret, live, age
Oscar Wilde, The Importance of Being Earnest: A Trivial Comedy for Serious People - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
For all our lives' sakes, take him and bind him surely!
Từ trong câu: bind, surely, live, sake, take
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
‘I have lived that lonely kind of life, that I have never had one,’ was the answer.
Từ trong câu: answer, lonely, live, kind, life, never
Charles Dickens, Our Mutual Friend - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
The living waters were dried up, and the bread of life was denied to the starving wayfarer."
Từ trong câu: starve, starving, live, water, dry, up, bread, life
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843 - Tiếng Anh - en-GB, PD-US
Others lived in one place and built cities and kingdoms.
Từ trong câu: kingdom, other, live, place, build, city
«Native American», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37 (bản sửa đổi 10990127) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
At first, they lived in the subcontinent as hunter-gatherers.
Từ trong câu: subcontinent, first, live, hunter
«India», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391 (bản sửa đổi 10997968) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Many nationalities were living in the country at this time.
Từ trong câu: nationality, many, live, country, time
«Hungary», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3462 (bản sửa đổi 10967714) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
So, he sleeps in the niche of Danny's living room.
Từ trong câu: sleep, niche, live, room
«Full House», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7522 (bản sửa đổi 10862363) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Many tribes lived in the rainforests for thousands of years.
Từ trong câu: tribe, many, live, rainforest, year
«Tropical rainforest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10121 (bản sửa đổi 10883157) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The conditions in which they lived and worked were horrible.
Từ trong câu: horrible, condition, live, work
«Russian Revolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23558 (bản sửa đổi 10846597) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They live on the sandy bottoms of the European shelf.
Từ trong câu: sandy, shelf, live, bottom
«European plaice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26392 (bản sửa đổi 7288377) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
People who live on these islands are called Pacific Islanders.
Từ trong câu: islander, people, live, island, call, pacific
«Pacific Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33298 (bản sửa đổi 10997592) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They sometimes also live in intertidal areas along coastlines worldwide.
Từ trong câu: coastline, sometimes, live, area, worldwide
«Mussel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51447 (bản sửa đổi 8121561) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They all live happily, knowing nothing can harm them now.
Từ trong câu: happily, harm, live, know, nothing, now
«Harry Potter and the Deathly Hallows», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53677 (bản sửa đổi 10744203) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
At this point, the offspring will live off their noticeable stored fat until they are ready to hunt.
Từ trong câu: offspring, point, live, off, noticeable, store, fat, until
«Giant salamander», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60747 (bản sửa đổi 9830352) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
“Darling, darling,” she murmured, “I live in you; and you would die for me, I love you so.”
Từ trong câu: darling, love, live, die
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
They noticed that living things fitted the lives they led.
Từ trong câu: fit, notice, live, thing, life, lead
«Natural history», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70459 (bản sửa đổi 8675368) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They were monks who lived by eliminating all material wealth.
Từ trong câu: monk, eliminate, live, material, wealth
«Thomas Aquinas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90780 (bản sửa đổi 10940364) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The nephews used to live with their uncle, Donald Duck.
Từ trong câu: nephew, use, live, uncle, duck
«DuckTales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=103522 (bản sửa đổi 10987911) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
While the pigs live a luxurious life, breaking the rules.
Từ trong câu: luxurious, pig, live, life, break, rule
«Snowball (Animal Farm)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108265 (bản sửa đổi 10438871) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The ones that live in northern America hibernate during winter.
Từ trong câu: hibernate, one, live, northern, winter
«Bullfrog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110059 (bản sửa đổi 10941268) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Brine shrimp are small shrimp that live in salt water.
Từ trong câu: shrimp, small, live, salt, water
«Brine shrimp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110607 (bản sửa đổi 10878997) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They can live to be six or seven years old.
Từ trong câu: six, seven, live, year, old
«Persian Jird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127775 (bản sửa đổi 10887689) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
People living as slaves were controlled by legally authorized violence.
Từ trong câu: authorize, people, live, slave, control, legally, violence
«Torture in the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=175198 (bản sửa đổi 11009353) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Narwhals live in the icy waters of the Arctic seas.
Từ trong câu: arctic, icy, live, water, sea
«Narwhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=182881 (bản sửa đổi 10844804) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
His parents lived in the same building as their bookshop.
Từ trong câu: bookshop, parent, live, build
«Anatole France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217929 (bản sửa đổi 11009035) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng live nằm ở trang từ điển: live đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ live
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ live trong kho câu?
- Kho câu có 7.433 câu có từ live hoặc các dạng của từ, trích từ 3.802 tác phẩm và tài liệu. 95 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ live xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ live gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.006 câu, rồi Bậc B1 với 1.518 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.