Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “live”

7.433 câu thật có từ live hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: live nghĩa là sống, sinh sống, cư trú (động từ /lɪv/); đang sống, truyền hình/biểu diễn trực tiếp, có điện (tính từ & trạng từ /laɪv/). live là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have one's home in a particular place; reside or dwell somewhere. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ live

Danh sách câu dẫn chứng (7.432 câu)

  • George Vane would have been close upon eighty if he had lived.

    Từ trong câu: eighty, close, live

    M. E. Braddon, Eleanor's victory - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • "I dare say he might have lived if he had not been so cosseted and coddled."

    "Tôi dám nói rằng anh ấy có thể đã sống nếu không được cưng chiều và chiều chuộng như vậy."

    Từ trong câu: cosset, dare, live

    Lucy Ellen Guernsey, Opposite neighbours - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • This means, to live in the world as not living in it.

    Từ trong câu: means, mean, live, world

    Daisetz Teitaro Suzuki, Outlines of Mahayana Buddhism - Tiếng Anh, PD-US

  • If he doesn’t live, whoever did it will be charged with murder.”

    Từ trong câu: whoever, charge, live, murder

    Rufus King, Murder by the clock - Nguyên văn tiếng Anh, PD-US

  • I found that she lived there, and had been for a long time Mrs. Steerforth’s companion.

    Từ trong câu: time, find, live, companion, there, found, mrs, long

    Charles Dickens, David Copperfield - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • She lives with a relative; Christian name, unknown; surname, Peggotty; occupation, seafaring; also of this town.

    Từ trong câu: relative, surname, live, christian, name, unknown, occupation, town

    Charles Dickens, David Copperfield - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • I never did live in a place where there was enough matches.

    Từ trong câu: never, match, live, place, enough

    W. C. Tuttle, The medicine-man - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US

  • I may live a year and I may live a half century.

    Từ trong câu: year, century, live, half

    Jessie Redmon Fauset, There is confusion - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US

  • "As God lives, Suarra," he said, "I will come back to you!"

    Từ trong câu: will, god, live, life, come, back

    Abraham Merritt, The face in the abyss - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US

  • The live eye that had been watching him through a hole in the tapestry was gone.

    Từ trong câu: watch, through, live, hole, eye, go

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • If I can't live on that, I sha'n't ask anybody to give me a lift.

    Từ trong câu: lift, anybody, live, not, ask, give

    Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US

  • The other is inside a living cell of some other organism.

    Từ trong câu: cell, inside, live, organism

    «Organism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5812 (bản sửa đổi 10993852) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The living rooms, dining rooms, and kitchens were, of course, downstairs.

    Từ trong câu: dine, downstairs, live, room, kitchen, course

    «Babylonia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24322 (bản sửa đổi 10998363) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They live at the bottom of the ocean, sometimes in holes.

    Từ trong câu: sometimes, ocean, live, bottom, hole

    «Eel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24953 (bản sửa đổi 10489171) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He lived at a time of great change in musical style.

    Từ trong câu: musical, style, live, time, great, change

    «Claudio Monteverdi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28822 (bản sửa đổi 8949419) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • People only live on the second-largest of the four islands.

    Từ trong câu: island, people, live, second, large, four

    «Pitcairn Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31372 (bản sửa đổi 10449021) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • His family lived in poverty and his father died of alcoholism.

    Từ trong câu: alcoholism, family, live, poverty, father, die

    «Luiz Inácio Lula da Silva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36780 (bản sửa đổi 11004379) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They are probably short-lived and do not feed at all.

    Từ trong câu: probably, short, live, feed

    «Phengodidae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47019 (bản sửa đổi 7525455) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He also has been a presenter for series such as Live & Kicking and, the Hollow Earth trilogy.

    Anh ấy cũng là người dẫn chương trình cho các loạt phim như Live & Kicking và bộ ba phim Hollow Earth.

    Từ trong câu: presenter, series, live, kick, hollow, earth

    «John Barrowman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52938 (bản sửa đổi 11004695) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Here you are, living, smiling, ready to speak, in this picture.

    Từ trong câu: ready, are, live, speak, living, smile, picture

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US

  • Adults live from two weeks to a month in the wild.

    Từ trong câu: wild, adult, live, week, month

    «Housefly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76673 (bản sửa đổi 9894677) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They are more shy than the crows that live in cities.

    Từ trong câu: shy, crow, live, city

    «Corvidae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78783 (bản sửa đổi 10876273) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Exiles are people who have to live outside their own country.

    Từ trong câu: exile, people, live, outside, country

    «Arthur Rimbaud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96322 (bản sửa đổi 11010307) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Most of the animals that live in the park are birds.

    Từ trong câu: bird, animal, live, park

    «Arenal Volcano National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101221 (bản sửa đổi 6106935) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • All the animals lived above it and the sky was overcrowded.

    Từ trong câu: overcrowd, animal, live, above, sky

    «Creation myth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101287 (bản sửa đổi 10781812) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • After this loss, the family lived a closed and quiet life.

    Từ trong câu: loss, family, live, close, quiet, life

    «Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He rented living quarters and immediately began walking its streets, talking to its people and taking pictures.

    Từ trong câu: immediately, rent, live, quarter, begin, walk, street, talk

    «The Jungle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236478 (bản sửa đổi 10511766) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He lived with his grandmother and his uncle for many years.

    Từ trong câu: uncle, grandmother, live, many, year

    «James Naismith», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=266262 (bản sửa đổi 10962960) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The author and the audience both live in the real world.

    Từ trong câu: author, audience, live, real, world

    «Narrator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=282202 (bản sửa đổi 5271550) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Escobar built and lived in a luxurious house with his family.

    Từ trong câu: luxurious, build, live, house, family

    «Pablo Escobar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303330 (bản sửa đổi 10745680) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng live nằm ở trang từ điển: live đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ live

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ live trong kho câu?
Kho câu có 7.433 câu có từ live hoặc các dạng của từ, trích từ 3.802 tác phẩm và tài liệu. 95 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ live xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ live gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.006 câu, rồi Bậc B1 với 1.518 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.