Câu tiếng Anh có từ “live”
7.433 câu thật có từ live hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: live nghĩa là sống, sinh sống, cư trú (động từ /lɪv/); đang sống, truyền hình/biểu diễn trực tiếp, có điện (tính từ & trạng từ /laɪv/). live là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have one's home in a particular place; reside or dwell somewhere. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ live
Danh sách câu dẫn chứng (7.432 câu)
They have no eyes, and live in a muddy natural habitat.
Từ trong câu: muddy, eye, live, natural, habitat
«Cephalocarida», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307439 (bản sửa đổi 10934970) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
People living at higher elevations have a higher rate of suicide.
Từ trong câu: elevation, people, live, high, rate, suicide
«Altitude», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=324051 (bản sửa đổi 11012048) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
But some have been known to live for over twenty years.
Từ trong câu: twenty, know, live, year
«Australian green tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346631 (bản sửa đổi 10589163) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They prefer to live in tree cavities or old woodpeckers' holes.
Từ trong câu: cavity, prefer, live, tree, old, hole
«Northern pygmy owl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=379886 (bản sửa đổi 9718285) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He retreated to the island's interior to live among the natives.
Từ trong câu: retreat, interior, live, among, native
«Fatata Te Miti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383339 (bản sửa đổi 6173719) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
There are some people that live on boats in the harbour.
Từ trong câu: harbor, people, live, boat
«Aberdeen, Hong Kong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=434808 (bản sửa đổi 8072738) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Suddenly Norm is living his performing dream as a dancing star.
Từ trong câu: norm, suddenly, live, perform, dream, dance, star
«Norm of the North», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=461794 (bản sửa đổi 10825954) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
These can live in a shallow flow beneath rocks or logs.
Từ trong câu: beneath, shallow, live, flow, rock, log
«Perennial stream», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=467837 (bản sửa đổi 7297618) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Dr. Perl was allowed to live because she was a doctor.
Từ trong câu: dr, allow, live, because, doctor
«Gisella Perl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526813 (bản sửa đổi 10791852) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He made his living by teaching, both in schools and privately.
Từ trong câu: privately, make, live, teach, school
«Francesco Filippini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=542113 (bản sửa đổi 10402809) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Most of the people live on the plains near the coast.
Từ trong câu: plain, people, live, near, coast
«Central Sulawesi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=673432 (bản sửa đổi 10093620) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
For most of history, nomads lived and wandered there on horseback.
Từ trong câu: nomad, history, live, wander
«Eurasian Steppe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=705762 (bản sửa đổi 9648492) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Most of the caves were also used for being lived in.
«Ajanta Caves», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=725711 (bản sửa đổi 8851067) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This frog can live near farms that human beings have left.
Từ trong câu: human, frog, live, near, farm, be, leave
«Bailey's tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=825948 (bản sửa đổi 8325157) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
In ecology, a community is the living things in a place.
Từ trong câu: ecology, community, live, thing, place
«Community (ecology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=828318 (bản sửa đổi 10901098) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The snow sheep live further north than any other Eurasian sheep.
Từ trong câu: sheep, snow, live, further, north
«Snow sheep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=857471 (bản sửa đổi 10406767) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
These frogs live in the high tree branches of tropical rainforests.
Từ trong câu: tropical, frog, live, high, tree, branch, rainforest
«Trachycephalus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=907315 (bản sửa đổi 10892348) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
A whole subculture living off this, merciless folks on the con.
Từ trong câu: whole, subculture, live, off, folk, con
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier - Tiếng Anh - en-US, Ghi công tác giả & ấn bản gốc
A group of living things may or may not be in an extinction vortex at any time.
Từ trong câu: vortex, group, live, thing, extinction, time
«Extinction vortex», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1149881 (bản sửa đổi 10936594) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
These frogs live in streams that have trees growing around them.
Từ trong câu: stream, frog, live, tree, grow, around
«Rheobates palmatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1185424 (bản sửa đổi 10230977) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Evidence of people living in the area goes back much further.
Từ trong câu: evidence, people, live, area, go, back, much, further
«Muker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1281389 (bản sửa đổi 10981876) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Anyway, I won't while he lives, I make oath to that.
Từ trong câu: oath, anyway, live, make
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
Thomas Mugridge lives in mortal fear of him, and is afraid to venture on deck after dark.
Từ trong câu: mortal, venture, live, fear, afraid, deck, dark
Jack London, The Sea-Wolf - Nguyên văn tiếng Anh, PD-US
“But he still lives,” she answered, infinite faith in her voice.
Từ trong câu: infinite, still, live, answer, faith, voice
Jack London, The Sea-Wolf - Nguyên văn tiếng Anh, PD-US
No lives were lost, and we could wade ashore in safety.
Từ trong câu: safety, lost, live, lose
Robert Louis Stevenson, Treasure Island - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
I sho didn't mean to live outdoors, 'specially atter I dies."
Từ trong câu: outdoors, mean, live, outdoor, specially, die
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1 - Tiếng Anh - en-US, PD-US
He knows what it is to live unto God and what it is to die to him.
Từ trong câu: unto, know, live, god, die
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10) - Tiếng Anh - en-US, PD-US
We two can’t live side by side—that’s clear and certain.”
Từ trong câu: certain, clear, live, side
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
“You have left me; everybody has left me; how should I live but by my own hands.”
Từ trong câu: everybody, leave, live, hand
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
Real live stories pulsing with the vibrant atmosphere of outdoor life.
Từ trong câu: outdoor, real, live, story, pulse, atmosphere, life
Josephine, -1931 Chase, Grace Harlowe's Sophomore Year at High School The Record of the Girl Chums in Work and Athletics - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng live nằm ở trang từ điển: live đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ live
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ live trong kho câu?
- Kho câu có 7.433 câu có từ live hoặc các dạng của từ, trích từ 3.802 tác phẩm và tài liệu. 95 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ live xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ live gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.006 câu, rồi Bậc B1 với 1.518 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.