Câu tiếng Anh có từ “leave”
11.827 câu thật có từ leave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leave nghĩa là rời đi. leave là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: go away from a place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leave
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (11.827 câu)
“I will not leave a princess in the sty, Sandy.
Từ trong câu: princess, leave, sandy
Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
I have just left the Prime Minister, and you are to have the vacant seat in the Cabinet.
Từ trong câu: vacant, leave, prime, minister, seat, cabinet
Oscar Wilde, An ideal husband · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Its leaves exude a substance resembling manna, which falls to the ground in pieces as large as nuts.
Lá của nó tiết ra một chất giống như manna, rơi xuống đất thành từng mảnh to như quả hạch.
Từ trong câu: exude, leave, substance, resemble, fall, ground, piece, large
Jules Verne, The Mysterious Island · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
Leaves form a helix pattern centered around the stem, with (depending upon the species) the same angle of divergence.
Từ trong câu: helix, leave, form, pattern, center, around, stem, depend
«Leaf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16390 (bản sửa đổi 9752238) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He then left again to be with his family.
Từ trong câu: family, leave, again
«Maynard James Keenan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56034 (bản sửa đổi 10065614) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The pedal on the left makes the sound quieter.
Từ trong câu: pedal, leave, make, sound, quiet
«Pedal (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60096 (bản sửa đổi 8299262) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I must leave her: I cannot, dare not, delay.
Từ trong câu: delay, leave, can, dare
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
After he left My Chemical Romance, Bryar became a philanthropist, focusing his time on animal rescue groups and shelters.
Từ trong câu: philanthropist, leave, chemical, romance, become, focus, time, animal
«Bob Bryar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83774 (bản sửa đổi 10241015) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Thanks to him, the leave became longer and longer.
Từ trong câu: thank, leave, become, long
«Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He left behind a stable and a powerful country.
Từ trong câu: stable, leave, behind, powerful, country
«Philip IV of France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=164958 (bản sửa đổi 10268135) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He then left his country and went into exile.
Từ trong câu: exile, leave, country, go
«Pablo Casals», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=165447 (bản sửa đổi 10095034) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Leaves are usually hairy and arranged in opposite pairs.
Từ trong câu: hairy, leave, usually, arrange, opposite, pair
«Heliantheae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=196795 (bản sửa đổi 8058474) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He left the family business to his younger brother.
Từ trong câu: business, leave, family, young, brother
«Josef Mysliveček», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218291 (bản sửa đổi 9200041) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She left him for a short time to arrange for Mr. Ovens to take care of the church services.
Từ trong câu: oven, leave, short, time, arrange, mr, take, care
A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar · Tiếng Anh · en-US · PD-US
After he left the Marines, he went into coaching.
Từ trong câu: coach, leave, go
«Bud Carson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=231979 (bản sửa đổi 8325612) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Both outlived Friedenreich and were left with no money.
Từ trong câu: outlive, leave, money
«Arthur Friedenreich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=237197 (bản sửa đổi 10939722) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He left his death poem with his young son Masatsura and knowingly marched his army into almost certain death.
Từ trong câu: knowingly, leave, death, poem, young, son, march, army
«Kusunoki Masashige», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=301730 (bản sửa đổi 9525258) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He said that she had left the family home.
Từ trong câu: family, leave, home
«Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He left school early and worked in a factory.
Từ trong câu: factory, leave, school, early, work
«Barry Dickins», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460821 (bản sửa đổi 10868982) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It left Irish society divided and bitter for generations.
Từ trong câu: bitter, leave, society, divide, generation
«Irish Civil War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=482375 (bản sửa đổi 8078954) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The leaves are edible but are often not palatable.
Từ trong câu: palatable, leave, often
«Calendula officinalis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=523376 (bản sửa đổi 9563666) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The plant's leave blades are large and arrow-shaped.
Từ trong câu: blade, leave, large, arrow, shape
«Anubias gigantea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=583744 (bản sửa đổi 10935113) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Candace Owens says that left-wing people blame everything on white people and call everyone that they dislike racist.
Từ trong câu: racist, leave, wing, people, blame, everything, white, call
«Candace Owens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=746365 (bản sửa đổi 10879984) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bhairav leaves the train and escapes in his cab.
Từ trong câu: cab, leave, train, escape
«Ek Villain Returns», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=886215 (bản sửa đổi 10842715) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is left outside, exposed to air and wind.
Từ trong câu: expose, leave, outside, air, wind
«Stockfish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=903818 (bản sửa đổi 10279074) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He only left them for short overseas playing periods.
Từ trong câu: overseas, leave, short, play, period
«Doctor Khumalo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=959623 (bản sửa đổi 10524236) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She leaves the nest on branches hanging over water.
Từ trong câu: nest, leave, branch, hang, water
«Wallace's flying frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1025521 (bản sửa đổi 9083652) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Vic reluctantly leaves them behind, stealing the milk truck.
Từ trong câu: reluctantly, leave, behind, steal, milk, truck
«The Garfield Movie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1074144 (bản sửa đổi 10931627) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This left Worcester without a professional ice hockey team.
Từ trong câu: hockey, leave, professional, ice, team
«Worcester Railers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1079948 (bản sửa đổi 10958039) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They left lots of pottery, fishing tools, nets, etc.
Từ trong câu: pottery, leave, lot, fish, tool, net
«Nataruk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1084506 (bản sửa đổi 9372159) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng leave nằm ở trang từ điển: leave đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leave
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leave trong kho câu?
- Kho câu có 11.827 câu có từ leave hoặc các dạng của từ, trích từ 5.488 tác phẩm và tài liệu. 200 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leave gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.464 câu, rồi Bậc B1 với 2.320 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.