Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “humble”

370 câu thật có từ humble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humble nghĩa là khiêm tốn. humble là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: low or inferior in station or quality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ humble

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng humble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
humble servant2.832 lần
obedient humble278 lần
humble dwelling332 lần
humble pie209 lần
humble abode236 lần
humble origin215 lần
humble minded204 lần
humble petition161 lần
humble cottage260 lần
humble bee151 lần
humble apology132 lần
humble opinion353 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humble trong kho câu?
Kho câu có 370 câu có từ humble hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc B2 với 129 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humble: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (51 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.