Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “experienced”

70 câu thật có từ experienced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: experienced nghĩa là có kinh nghiệm. experienced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having experience. Xem trang từ điển đầy đủ

Câu hỏi thường gặp về câu có từ experienced

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ experienced trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ experienced hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ experienced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ experienced gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ experienced?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ experienced: Hiện tại hoàn thành (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.