Câu tiếng Anh có từ “experienced”
145 câu thật có từ experienced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: experienced nghĩa là có kinh nghiệm. experienced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having experience; having knowledge or skill from observation or participation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ experienced
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Less trouble with the veneer, on account of breaking, is experienced than might be expected of a wood so cross-grained.
Từ trong câu: experienced, grain, less, trouble, account, break, experience, expect
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The experienced Editor has performed his task with the ability which might be anticipated from his critical learning and accuracy.
Từ trong câu: critical, experienced, anticipate, editor, accuracy, experience, perform, task
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In every loosened orb that shoots across the face of night the experienced eye may trace the story and the fall of a fellow-being.
Từ trong câu: shoot, experienced, every, across, face, night, experience, eye
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To him who has experienced what satiety may bring, the life of probation offers powerful attractions.
Từ trong câu: attraction, experience, offer, experienced, powerful, bring, life
Ethel M. Naish, Browning and Dogma Seven Lectures on Browning's Attitude Towards Dogmatic Religion. Nguồn: Project Gutenberg #41491. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
During the other months of the year, dry, hot weather is experienced, excepting about May, when slight rains take place.
Từ trong câu: slight, hot, during, experienced, rain, weather, month, year
Richard Lander, Journal of an expedition to explore the course and termination of the Niger, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #78793. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ experienced
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ experienced trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ experienced hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ experienced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ experienced gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ experienced?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ experienced: Quá khứ đơn (42 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.