Câu tiếng Anh có từ “experienced”
145 câu thật có từ experienced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: experienced nghĩa là có kinh nghiệm. experienced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having experience; having knowledge or skill from observation or participation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ experienced
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I said to Miss Mills that this was very true, and who should know it better than I, who loved Dora with a love that never mortal had experienced yet?
Từ trong câu: experienced, miss, true, know, better, love, never, mortal
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Such a performance is attended with less difficulty than that experienced by the relieving force on land.
Từ trong câu: performance, relieve, experienced, attend, less, difficulty, experience, force
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Polity of the Athenians and the Lacedaemonians. Nguồn: Project Gutenberg #1178. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A man who knows the country, and is immune from yellow fever, would be of more value than an experienced journalist.
Từ trong câu: value, yellow, fever, experienced, immune, journalist, man, know
Theodore Goodridge Roberts, Hemming, the adventurer. Nguồn: Project Gutenberg #74158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“The expression of your sentiments of this subject, my dear Victor, gives me more pleasure than I have for some time experienced.
Từ trong câu: pleasure, subject, give, more, experience, experienced, expression, dear
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ experienced
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ experienced trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ experienced hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ experienced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ experienced gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ experienced?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ experienced: Quá khứ đơn (42 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.