E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deck”

412 câu thật có từ deck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deck nghĩa là boong tàu. deck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various platforms built into a vessel. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng deck

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • quarter deck5.138 lần
  • upper deck1.230 lần
  • main deck1.440 lần
  • lower deck944 lần
  • hurricane deck423 lần
  • paced the deck367 lần
  • solitaire deck293 lần
  • poop deck298 lần
  • watch on deck595 lần
  • promenade deck258 lần
  • tween deck242 lần
  • pacing the deck258 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deck trong kho câu?
Kho câu có 412 câu có từ deck hoặc các dạng của từ, trích từ 313 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 156 câu, rồi Bậc B2 với 137 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deck: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (33 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.