Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “deck”
412 câu thật có từ deck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deck nghĩa là boong tàu. deck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various platforms built into a vessel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deck
First, the deck is dealt into five piles: two piles of eleven cards and three piles of ten.
Từ trong câu: deck, first, deal, five, pile, eleven, card, ten
«Solitaire card games/Royal Flush», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375454 (bản sửa đổi 4666226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"As night fell, it grew worse and worse; and the little Sicilian captain came on deck, looking rather wild.
Từ trong câu: deck, night, fall, grow, bad, little, captain, come
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A large viewing deck, bar and restaurants are included on the top three floors; these are open to the public.
Từ trong câu: deck, large, view, bar, restaurant, include, top, floor
«20 Fenchurch Street», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=654374 (bản sửa đổi 10603131). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mr. Dundas and his party did not leave that part of ship, till several of the middle guns came through the deck.
Từ trong câu: deck, mr, party, leave, part, ship, till, several
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A minute later he came out, wearing his raincoat, and hurried out on deck once more.
Từ trong câu: raincoat, minute, late, come, out, wear, hurry, deck
Edward Stratemeyer, Dave Porter in the South Seas; or, The Strange Cruise of the Stormy Petrel. Nguồn: Project Gutenberg #34347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deck
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deck trong kho câu?
- Kho câu có 412 câu có từ deck hoặc các dạng của từ, trích từ 313 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 156 câu, rồi Bậc B2 với 137 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deck: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (33 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.