Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “build”

5.353 câu thật có từ build hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: build nghĩa là xây dựng. build là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make by combining materials and parts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ build

Danh sách câu dẫn chứng (5.353 câu)

  • The Abdin Palace, built in the form of a great horseshoe, is at the end of this square.

    Từ trong câu: palace, build, form, great, end, square

    Frank G. Carpenter, Cairo to Kisumu · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Buildings can now be built taller than ever before.

    Từ trong câu: ever, build, now, tall

    «Architecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49 (bản sửa đổi 10705219) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has buildings with shops and houses on it.

    Từ trong câu: shop, build, house

    «Erfurt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9414 (bản sửa đổi 10963813) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The building has the offices of an insurance organization.

    Từ trong câu: insurance, build, office, organization

    «Liver bird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23716 (bản sửa đổi 9977198) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It had buildings including a jail and court house.

    Từ trong câu: jail, build, include, court, house

    «London, Ontario», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62841 (bản sửa đổi 10223203) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Phidias built his workshop at Olympia to construct this statue and probably stayed there the rest of his life.

    Từ trong câu: olympia, build, workshop, construct, statue, probably, stay, rest

    «Statue of Zeus at Olympia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65259 (bản sửa đổi 9799307) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Non-building structures, such as towers, are not included in this list (see list of tallest buildings and structures).

    Từ trong câu: non, build, structure, tower, include, list, see, tall

    «List of tallest buildings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=93704 (bản sửa đổi 11006841) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Built for speed, like modern tuna, some ichthyosaurs appear also to have been deep divers, like some modern whales.

    Từ trong câu: tuna, build, speed, like, modern, appear, deep, diver

    «Ichthyosaur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110918 (bản sửa đổi 10930649) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some buildings have cellars that lead into one another.

    Từ trong câu: cellar, build, lead, another

    «Bury St Edmunds», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116796 (bản sửa đổi 10965378) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When built, the trains had some first-class seating.

    Từ trong câu: seat, build, train, first, class

    «LNER electric units», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=159588 (bản sửa đổi 10328688) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Since it was built, it has always been used.

    Từ trong câu: since, build, always, use

    «Pantheon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166013 (bản sửa đổi 10203207) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The building is the second building with this name.

    Từ trong câu: second, build, name

    «3 World Trade Center», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=205251 (bản sửa đổi 11011450) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He built up his reputation as "the policeman's policeman".

    Từ trong câu: policeman, build, up, reputation

    «Arthur Young (police officer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=289340 (bản sửa đổi 10467489) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When it was built, most colleges only accepted men.

    Từ trong câu: accept, build, college, man

    «Murray Edwards College, Cambridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=376315 (bản sửa đổi 8329946) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The building was reopened the Monday after the crash.

    Từ trong câu: reopen, build, monday, crash

    «1945 Empire State Building B-25 crash», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=415872 (bản sửa đổi 10453269) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He built a school in his hometown of Erzurum.

    Từ trong câu: hometown, build, school

    «Nusret Gökçe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=700768 (bản sửa đổi 11005809) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A post office was built there the same year.

    Từ trong câu: year, build, office, post

    «Goddard, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=741728 (bản sửa đổi 10103663) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was because the house was so well built.

    Từ trong câu: because, build, well, house

    «Khuman Khamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816109 (bản sửa đổi 10702200) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They built a large arena and many people came.

    Từ trong câu: arena, build, large, many, people, come

    «Khuman Khamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816109 (bản sửa đổi 10702200) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A bathhouse is a building where people can bathe.

    Từ trong câu: bathhouse, build, people, bathe

    «Bathhouse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=854216 (bản sửa đổi 10929309) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She builds mathematical models for understanding how neurons work.

    Từ trong câu: neuron, build, mathematical, model, understand, work

    «Carina Curto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889335 (bản sửa đổi 10940103) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This building was either a temple or for ceremonies.

    Từ trong câu: ceremony, build, either, temple

    «Indigenous peoples of the Southeastern Woodlands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=946810 (bản sửa đổi 10941942) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some buildings had debris thrown over a mile away.

    Từ trong câu: debris, build, throw, mile, away

    «1931 Lublin tornado», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1079688 (bản sửa đổi 10981537) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The station was built in a very short time.

    Từ trong câu: station, build, short, time

    «Bharati (research station)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1222002 (bản sửa đổi 10615898) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He built a vast temple within its walls, and purposed to make Sana the pilgrim-city for all Arabia.

    Từ trong câu: pilgrim, build, vast, temple, wall, purpose, make, city

    Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Without reckoning that as the bastion was not built yesterday all the rest of the building was badly shaken.”

    Từ trong câu: building, build, shaken, reckon, yesterday, rest, badly, shake

    Alexandre Dumas, The three musketeers · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Thirdly, those that build a new nest for each brood, which includes by far the greatest number of species.

    Từ trong câu: thirdly, build, new, nest, brood, include, far, great

    John Burroughs, In the Catskills: Selections from the Writings of John Burroughs · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • When the building is completed the trustees render their accounts with vouchers and take oath that they are correct.

    Từ trong câu: voucher, build, complete, render, account, take, oath, correct

    George McKinnon Wrong, A Canadian Manor and Its Seigneurs: The Story of a Hundred Years, 1761-1861 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • And a building has an obligation to work well with the buildings around it -- at least in the city."

    Từ trong câu: obligation, build, work, well, around, least, city

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.

  • The building was engulfed in flames on Saturday morning.

    Từ trong câu: engulf, build, flame, saturday, morning

    «Second fire in 24 hours hits Muslim building in the Netherlands», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=42809 (bản sửa đổi 4825850) · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng build

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
public build1.752 lần
build up9.241 lần
strongly build883 lần
build houses941 lần
brick build684 lần
main build861 lần
stone build907 lần
build blocks629 lần
build castles541 lần
farm build563 lần
square build609 lần
houses build627 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ build

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ build trong kho câu?
Kho câu có 5.353 câu có từ build hoặc các dạng của từ, trích từ 3.564 tác phẩm và tài liệu. 77 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ build xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ build gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.547 câu, rồi Bậc B1 với 1.230 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ build?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ build: Quá khứ đơn (574 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (401 câu), Câu phủ định (367 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.