Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accuracy”

315 câu thật có từ accuracy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accuracy nghĩa là độ chính xác. accuracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being near to the true value. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accuracy

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng accuracy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tolerable accuracy102 lần
unerring accuracy75 lần
historical accuracy138 lần
diagnostic accuracy46 lần
scrupulous accuracy55 lần
mathematical accuracy43 lần
accuracy of aim87 lần
validate the accuracy24 lần
unfailing accuracy26 lần
degree of accuracy174 lần
factual accuracy22 lần
absolute accuracy92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accuracy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accuracy trong kho câu?
Kho câu có 315 câu có từ accuracy hoặc các dạng của từ, trích từ 270 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accuracy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accuracy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accuracy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accuracy: can và could (35 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.