Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “accuracy”

292 câu thật có từ accuracy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accuracy nghĩa là độ chính xác. accuracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being near to the true value. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Accuracy and other operating points leading to good "copy" rather than speed were the qualities sought for in the contest. . . .

    Từ trong câu: accuracy, operate, point, lead, good, copy, rather, speed

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Since the solution is expressed as a sum of these functions, the accuracy of our result depends strongly on the choice of .

    Từ trong câu: accuracy, since, solution, express, sum, function, result, depend

    «Nonlinear finite elements/Bubnov Galerkin method», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39593 (bản sửa đổi 1712043). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • With a chemical accuracy his money separated him from the friends he wanted to keep, and brought closer those he would have preferred to lose.

    Từ trong câu: chemical, money, accuracy, separate, friend, want, keep, bring

    Norman Matson, Flecker's magic. Nguồn: Project Gutenberg #75585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng accuracy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • tolerable accuracy102 lần
  • unerring accuracy75 lần
  • historical accuracy138 lần
  • diagnostic accuracy46 lần
  • scrupulous accuracy55 lần
  • mathematical accuracy43 lần
  • accuracy of aim87 lần
  • validate the accuracy24 lần
  • unfailing accuracy26 lần
  • degree of accuracy174 lần
  • factual accuracy22 lần
  • absolute accuracy92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accuracy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accuracy trong kho câu?
Kho câu có 292 câu có từ accuracy hoặc các dạng của từ, trích từ 255 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accuracy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accuracy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accuracy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accuracy: can và could (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.