Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “write”

7.076 câu thật có từ write hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: write nghĩa là viết. write là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: produce a literary work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ write

Danh sách câu dẫn chứng (393 câu)

Từ hay đi cùng write

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
write a letter4.533 lần
write table3.913 lần
write letters2.582 lần
letter write3.011 lần
write down5.570 lần
write desk1.562 lần
write a book2.112 lần
write about6.629 lần
write materials1.356 lần
write a note1.424 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ write

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ write trong kho câu?
Kho câu có 7.076 câu có từ write hoặc các dạng của từ, trích từ 4.048 tác phẩm và tài liệu. 115 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ write xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ write gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.892 câu, rồi Bậc B1 với 1.500 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ write?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ write: Quá khứ đơn (1.533 câu), Câu phủ định (905 câu), can và could (573 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.