Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “worthless”

175 câu thật có từ worthless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: worthless nghĩa là vô giá trị. worthless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in usefulness or value. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ worthless

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng worthless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
utterly worthless184 lần
worthless scamp30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ worthless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worthless trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ worthless hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ worthless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worthless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worthless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worthless: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.