Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “worthless”

173 câu thật có từ worthless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: worthless nghĩa là vô giá trị. worthless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in usefulness or value. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ worthless

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But they declined to treat intemperate and worthless subjects, even though they might have made large fortunes out of them.

    Từ trong câu: worthless, decline, treat, subject, even, though, make, large

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A leak may have caused the hose to become worthless.

    Từ trong câu: leak, worthless, cause, become

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dirt may be nearly worthless but soil is priceless!

    Từ trong câu: priceless, worthless, dirt, nearly, soil

    «Limits To Growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108415 (bản sửa đổi 2718481). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It may be, that in the sight of Heaven, you are more worthless and less fit to live than millions like this poor man's child.

    Từ trong câu: sight, fit, worthless, heaven, less, live, like, poor

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With age the child may become more pessimistic, hopeless and feel they are worthless or incompetent.

    Từ trong câu: pessimistic, hopeless, age, child, become, feel, worthless

    «Psychiatric Disorders/childhood disorders/Clinical symptoms and classification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=179989 (bản sửa đổi 3452595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng worthless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
utterly worthless184 lần
worthless scamp30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ worthless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worthless trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ worthless hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ worthless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worthless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worthless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worthless: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.