Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “traditional”

582 câu thật có từ traditional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: traditional nghĩa là truyền thống. traditional là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: consisting of or derived from tradition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ traditional

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng traditional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
traditional meitei207 lần
traditional classroom134 lần
traditional chinese209 lần
traditional methods150 lần
traditional gender72 lần
traditional media95 lần
non traditional143 lần
creating a traditional61 lần
traditional values77 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ traditional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traditional trong kho câu?
Kho câu có 582 câu có từ traditional hoặc các dạng của từ, trích từ 531 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ traditional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traditional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 191 câu, rồi Bậc B1 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traditional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traditional: Câu phủ định (54 câu), Hiện tại hoàn thành (36 câu), Quá khứ đơn (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.