Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “traditional”

582 câu thật có từ traditional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: traditional nghĩa là truyền thống. traditional là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: consisting of or derived from tradition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ traditional

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • Can we find a better than the traditional sort?--and this has two divisions, gymnastic for the body, and music for the soul.

    Từ trong câu: traditional, find, better, sort, division, gymnastic, body, music

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is faster than traditional trains and buses, has higher comfort, and is cheaper than airplanes.

    Từ trong câu: comfort, fast, traditional, train, bus, high, cheap, airplane

    «Transportation Deployment Casebook/2025/China's HSR», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473233 (bản sửa đổi 4481469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The study is more qualitative than traditional application feature reviews.

    Từ trong câu: qualitative, study, traditional, application, feature, review

    «Wisdom in wiki production/Introducing a wiki for use/Wiki selection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273097 (bản sửa đổi 4424372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • More often than not, the choice of a traditional folding chair is a bad option.

    Từ trong câu: fold, often, choice, traditional, chair, bad, option

    «Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The hybrid also grew shorter than traditional rice.

    Từ trong câu: hybrid, grow, short, traditional, rice

    «Lentis/Miracle Rice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422006 (bản sửa đổi 3849272). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He also made the holes slightly bigger than the traditional ones.

    Từ trong câu: slightly, make, hole, big, traditional, one

    «Yacouba Sawadogo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=532455 (bản sửa đổi 10364843). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Acceptances may be less expensive than more traditional trade financing methods.

    Từ trong câu: finance, acceptance, less, expensive, traditional, trade, method

    «Forms of Short-term Financing/Bank Financing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42531 (bản sửa đổi 2139257). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In terms of life cycle costs, traditional books are a lot cheaper than Eco-Friendly Books but are still more expensive than e-Books.

    Từ trong câu: eco, term, life, cycle, cost, traditional, book, lot

    «Design for the Environment/Alternatives To Traditional Book Publishing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80898 (bản sửa đổi 2607030). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They bring information to public view, sometimes more quickly than traditional means of radio or television.

    Từ trong câu: sometimes, public, view, bring, information, quickly, traditional, mean

    «Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Web 2.0 Tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135015 (bản sửa đổi 4667747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Researchers say the harassment of victims of cyber violence is on the rise globally, and that it causes more cybercrime than traditional violence.

    Từ trong câu: cybercrime, researcher, harassment, victim, violence, rise, globally, cause

    «Ethical Debates in Connected Culture 2019/Sensitive Topics 1: Violence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410967 (bản sửa đổi 4670351). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Lower-quality digital images are notorious, however, for losing quality much more rapidly than a traditional photograph.

    Từ trong câu: notorious, low, quality, digital, image, however, lose, much

    «Digital Photography/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35694 (bản sửa đổi 4303406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng traditional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
traditional meitei207 lần
traditional classroom134 lần
traditional chinese209 lần
traditional methods150 lần
traditional gender72 lần
traditional media95 lần
non traditional143 lần
creating a traditional61 lần
traditional values77 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ traditional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traditional trong kho câu?
Kho câu có 582 câu có từ traditional hoặc các dạng của từ, trích từ 531 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ traditional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traditional gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 191 câu, rồi Bậc B1 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traditional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traditional: Câu phủ định (54 câu), Hiện tại hoàn thành (36 câu), Quá khứ đơn (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.