globally
trạng từB2globally nghĩa là trên toàn cầu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
globally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: throughout the world.
Các nét nghĩa của từ globally
- 1
trạng từB2
throughout the world
trên toàn thế giớidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
globally endangered8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về globally
globally nghĩa là gì?
globally nghĩa là trên toàn cầu (bản dịch máy, chưa biên tập). globally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: throughout the world.
globally được dùng trong câu như thế nào?
"Globally, this earthquake was large enough to basically vibrate the whole planet as much as half an inch, or a centimeter. («Dec. 2004 Sumatra quake was longest ever recorded», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=10293 (bản sửa đổi 4816646).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/globally, mã đối chiếu EV-CA29F831. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng