Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “return”

4.780 câu thật có từ return hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: return nghĩa là trở về. return là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: go or come back to place, condition, or activity where one has been before. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ return

Danh sách câu dẫn chứng (467 câu)

Từ hay đi cùng return

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
return home19.820 lần
return to england4.930 lần
return to paris2.048 lần
return to london2.008 lần
return with20.893 lần
return thanks1.537 lần
return to france1.446 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ return

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ return trong kho câu?
Kho câu có 4.780 câu có từ return hoặc các dạng của từ, trích từ 2.550 tác phẩm và tài liệu. 97 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ return xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ return gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.499 câu, rồi Bậc B1 với 919 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ return?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ return: Quá khứ đơn (1.371 câu), Câu phủ định (633 câu), Quá khứ hoàn thành (467 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.