Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “return”
3.383 câu thật có từ return hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: return nghĩa là trở về. return là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: document giving the tax collector information about the taxpayer's tax liability. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ return
Love used video calling and returned many times to Utah to stay close with her family.
Từ trong câu: return, love, use, video, call, many, time, stay
«Mia Love», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=614517 (bản sửa đổi 10710245). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually, the person working gets paid very little money in return for very hard work.
Từ trong câu: paid, usually, person, work, get, little, money, return
«Debt bondage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=500604 (bản sửa đổi 10796235). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng return
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ return
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ return trong kho câu?
- Kho câu có 3.383 câu có từ return hoặc các dạng của từ, trích từ 2.462 tác phẩm và tài liệu. 97 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ return xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ return gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.094 câu, rồi Bậc B2 với 668 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ return?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ return: Quá khứ đơn (850 câu), Câu phủ định (364 câu), Quá khứ hoàn thành (248 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.