Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “park”

1.027 câu thật có từ park hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: park nghĩa là công viên. park là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large area of land preserved in its natural state as public property. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ park

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

Từ hay đi cùng park

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hyde park1.757 lần
national park2.352 lần
park lane826 lần
regent's park458 lần
central park707 lần
park gates494 lần
james's park304 lần
protected park355 lần
theme park256 lần
mungo park210 lần
tracy park219 lần
across the park758 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ park

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ park trong kho câu?
Kho câu có 1.027 câu có từ park hoặc các dạng của từ, trích từ 724 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ park xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ park gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 233 câu, rồi Bậc C1 với 225 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ park?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ park: Quá khứ đơn (140 câu), Câu phủ định (58 câu), can và could (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.