Câu tiếng Anh có từ “park”
1.027 câu thật có từ park hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: park nghĩa là công viên. park là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large area of land preserved in its natural state as public property. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ park
Danh sách câu dẫn chứng (61 câu)
“The house is lonely, and the park is lonely, and the gardens are lonely.
Từ trong câu: park, house, lonely, garden
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a family hotel in a quiet but handsome street near Hyde Park.
Từ trong câu: park, handsome, hotel, family, quiet, street, near
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many shows and street theaters can be seen at the park on weekends.
Từ trong câu: park, street, theater, many, show, see, weekend
«Parque del Buen Retiro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59199 (bản sửa đổi 9335869). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The park was made of four different parks, but they became just one big park.
Từ trong câu: park, make, four, different, become, big
«Lawrence, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257026 (bản sửa đổi 10900685). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is in the middle of a park at the end of a long pool.
Từ trong câu: park, pool, middle, end, long
«Chehel Sotoun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=466034 (bản sửa đổi 10315365). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But the park still has many good places for the frog to live inside it.
Từ trong câu: park, still, many, good, place, frog, live, inside
«Gastrotheca christiani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278867 (bản sửa đổi 10958694). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And three days ago, I found a body in a car in the parking lot.
Từ trong câu: park, car, ago, day, find, body, lot
«Matthew Edwards, honored Michigan police officer, shot and killed», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=196843 (bản sửa đổi 4821816). · English Wikinews · CC BY 2.5
Some streets had a better place upon the map – close to the park.
Từ trong câu: park, street, map, better, place, close
«Suburb Garden Town/The Town», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239879 (bản sửa đổi 1930462). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you were in the same park as them, how would you feel?
«Motivation and emotion/Book/2021/COVID-19 vaccine motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276579 (bản sửa đổi 2556813). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is one of only three parks in the world to be on all three lists.
Từ trong câu: park, world, list
«Everglades», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61475 (bản sửa đổi 9823726). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The answer is as easy as taking a walk in the park.
Từ trong câu: park, answer, easy, take, walk
«Computer Programming/Functional programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5769 (bản sửa đổi 3994013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As long as you know the program well, this will be a walk in the park.
Từ trong câu: park, walk, long, know, program, well
«A-level Computing/AQA/Paper 1/Skeleton program/2022», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437218 (bản sửa đổi 4297565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Park was a school girl at the time, but not the brightest or worst of students.
Từ trong câu: park, bright, school, girl, time, bad, student
«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section18/Roberta Park», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300165 (bản sửa đổi 2577546). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is one of the largest walled city parks in Europe.
Từ trong câu: park, large, wall, city
«Phoenix Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=297387 (bản sửa đổi 10437144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Three years later the park bought another park named Vallyfair.
Từ trong câu: park, year, late, buy, another, name
«Cedar Fair», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=695766 (bản sửa đổi 10692175). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The park is in the Cerrado place for living things.
Từ trong câu: park, place, live, thing
«Sempre Vivas National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1242115 (bản sửa đổi 10682421). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This can be done by building parks around your city.
Từ trong câu: park, build, around, city
«SimCity and Urban Planning/Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41734 (bản sửa đổi 3270411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example if someone were to get a parking ticket.
Từ trong câu: park, ticket, example, someone, get
«The Computer Revolution/Business Models in a Nutshell», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289403 (bản sửa đổi 2598008). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So go to Falador, and then look for the park.
«Old School RuneScape/Quests/Pirate's Treasure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427435 (bản sửa đổi 3855206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Future World is in the front of the park.
Từ trong câu: park, future, world, front
«Epcot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=238562 (bản sửa đổi 10969298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a park with an old bridge also.
Từ trong câu: park, bridge, old
«Moutiers-au-Perche», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=329345 (bản sửa đổi 10247258). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After the fair, it was used as a park.
«Unisphere», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405706 (bản sửa đổi 10561838). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Scientists think the frog might live in this park.
Từ trong câu: park, scientist, think, frog, live
«Oophaga anchicayensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113033 (bản sửa đổi 10400407). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Is that in case I get a parking ticket?
Từ trong câu: park, ticket, case, get
«Orienteering/Videos/Arriving», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122044 (bản sửa đổi 1597294). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Head to the park, then talk to Monica.
Từ trong câu: park, head, talk
«South Park: The Stick of Truth/Forging Alliances», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434103 (bản sửa đổi 4489064). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Every spring and summer the family stayed in the big house and park of great-uncle Louis Weil, where Marcel was born.
Từ trong câu: park, every, spring, summer, family, stay, big, house
«Marcel Proust», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94244 (bản sửa đổi 11006029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There could be one reason why the park built the house in this way.
Từ trong câu: reason, park, build, house, way
«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/The Kidnapped Turnabout/Part 3-5 - End 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433903 (bản sửa đổi 3927032). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He killed two people in the car park who were hiding behind cars.
Từ trong câu: kill, park, behind, car, hide, people
«Brenton Tarrant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=685319 (bản sửa đổi 10939168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Parks and libraries make more people want to move to the city.
Từ trong câu: library, park, make, people, want, move, city
«SimCity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33054 (bản sửa đổi 10616823). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Imagine taking a walk in a park on a beautiful sunny day.
Từ trong câu: beautiful, park, sunny, imagine, take, walk, day
«Motivation and emotion/Book/2010/Empathy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200019 (bản sửa đổi 2223599). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng park
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ park
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ park trong kho câu?
- Kho câu có 1.027 câu có từ park hoặc các dạng của từ, trích từ 724 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ park xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ park gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 233 câu, rồi Bậc C1 với 225 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ park?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ park: Quá khứ đơn (140 câu), Câu phủ định (58 câu), can và could (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.