Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “loose”

604 câu thật có từ loose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: loose nghĩa là lỏng lẻo. loose là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not compact or dense in structure or arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ loose

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng loose

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
loose stones932 lần
broke loose956 lần
screw loose235 lần
let loose2.970 lần
cast loose570 lần
loose jointed180 lần
break loose530 lần
broken loose622 lần
hanging loose280 lần
loose rein163 lần
loose sand282 lần
cut loose589 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ loose

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loose trong kho câu?
Kho câu có 604 câu có từ loose hoặc các dạng của từ, trích từ 453 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ loose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 175 câu, rồi Bậc B1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loose?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loose: Quá khứ đơn (126 câu), Câu phủ định (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.