Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “him”

273 câu thật có từ him hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: him nghĩa là anh ấy, ông ấy (đại từ nhân xưng làm tân ngữ). him là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to a male person or animal previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ him

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ him

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ him trong kho câu?
Kho câu có 273 câu có từ him hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ him xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ him gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ him?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ him: Quá khứ đơn (100 câu), Câu phủ định (59 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.