Câu tiếng Anh có từ “him”
69 câu thật có từ him hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: him nghĩa là anh ấy, ông ấy (đại từ nhân xưng làm tân ngữ). him là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to a male person or animal previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ him
The others agreed to a man, and Tex returned to the house and resumed his seat where Connie and Tombstone awaited him.
Từ trong câu: house, resume, where, him, agree, other, return, await
James B. Hendryx, Connie Morgan in the cattle country. Nguồn: Project Gutenberg #79655. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Had anybody left him a fortune? or had he met one of the shining ones walking among the hollies in that early dawn?
Từ trong câu: leave, walk, early, left, him, fortune, dawn, walking
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He commanded His disciples after His death to meet together thus and to break bread in remembrance of Him.
Từ trong câu: thus, death, bread, together, after, him, break, command
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So we bargained with him, or he did with us, and we Sayaks helped him to fulfill his mission in the Hills.
Từ trong câu: bargain, hill, did, fulfill, we, he, him, mission
Harold Lamb, The house of the Falcon. Nguồn: Project Gutenberg #79726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She, in return, had surrendered to him that treasure than which the world contains nothing of more estimable and priceless value--a perfect trusting heart.
Từ trong câu: value, world, more, treasure, perfect, heart, him, priceless
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He looked very serious on rejoining his companions, though he said that Schumann had recognised and seemed pleased to see him.
Từ trong câu: look, recognize, pleased, rejoin, see, though, very, seem
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ him
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ him trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ him hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ him xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ him gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ him?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ him: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.