Câu tiếng Anh có từ “him”
283 câu thật có từ him hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: him nghĩa là anh ấy, ông ấy (đại từ nhân xưng làm tân ngữ). him là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to a male person or animal previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ him
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Miss Tita assented unconditionally; the doctor was coming again, she said, and she would be there to meet him at the door.
Từ trong câu: again, him, door, meet, doctor, miss, come
Henry James, The Aspern Papers · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
But it’s not as if any one was stopping him from doing it here.
Từ trong câu: but, one, stop, him, here, do
Margaret Kennedy, The Ladies of Lyndon · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Far down the passage a vague figure was moving toward him, slowly, implacably.
Từ trong câu: figure, toward, slowly, him, moving, passage, vague, far
Henry Kuttner, It walks by night · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
She was dimly aware that he was asking her something, and she looked at him in silence, trying to find strength to speak.
Từ trong câu: look, aware, strength, him, try, silence, speak, something
Edith Wharton, Summer · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Meantime, Mr. Rochester had again summoned the ladies round him, and was selecting certain of their number to be of his party.
Từ trong câu: again, certain, party, number, lady, him, their, round
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
What Mrs. Arbuthnot wants is Briggs, and it looks uncommonly as if she were not going to get him.
Từ trong câu: look, and, want, not, he, get, go, him
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ him
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ him trong kho câu?
- Kho câu có 283 câu có từ him hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ him xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ him gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ him?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ him: Quá khứ đơn (105 câu), Câu phủ định (61 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.