Câu tiếng Anh có từ “him”
69 câu thật có từ him hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: him nghĩa là anh ấy, ông ấy (đại từ nhân xưng làm tân ngữ). him là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to a male person or animal previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ him
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He will become a more valuable employe; while adding variety, the performance of more than one task is training him for a more advanced position.
Từ trong câu: while, position, one, advanced, him, training, performance, advance
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No matter whether the conventions indorse him or not, no man will rejoice more than he over Republican success--North and South.
Từ trong câu: will, whether, man, over, more, north, south, him
Anonymous, Emancipation and Emigration A Plan to Transfer the Freedmen of the South to the Government Lands of the West by The Principia Club. Nguồn: Project Gutenberg #40946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ him
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ him trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ him hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ him xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ him gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ him?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ him: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.