E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “him”

69 câu thật có từ him hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: him nghĩa là anh ấy, ông ấy (đại từ nhân xưng làm tân ngữ). him là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to a male person or animal previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ him

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The duke would have been kind, but I liked not to see him near me.

    Từ trong câu: see, him, would, been, like, me, near, kind

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And I would be fairly certain that I answered him in English.

    Từ trong câu: answer, certain, fairly, him, would, i

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Oh, but wouldn't she pan him when he did get home, though!

    Từ trong câu: pan, when, did, him, get, home, though

    Beatrice Burton, The flapper wife. Nguồn: Project Gutenberg #79525. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He just didn't think he was that important; in other words, that they would want to contact him.

    Từ trong câu: want, think, just, contact, word, him, would, important

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He then realized that the fulfillment of his highest wish would lead him into certain death.

    Từ trong câu: of, certain, death, lead, realize, the, he, him

    N. P. Gravengaard, A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America. Nguồn: Project Gutenberg #45795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ him

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ him trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ him hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ him xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ him gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ him?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ him: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.