Câu tiếng Anh có từ “him”
69 câu thật có từ him hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: him nghĩa là anh ấy, ông ấy (đại từ nhân xưng làm tân ngữ). him là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to a male person or animal previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ him
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The pleasure which the friendship of Coleridge afforded them induced Wordsworth and his sister to change their residence in order to be near him.
Từ trong câu: afford, pleasure, residence, order, him, change, friendship, sister
Edmund Lee, Dorothy Wordsworth: The Story of a Sister's Love. Nguồn: Project Gutenberg #41506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I gave him several letters which he was kind enough to take charge of.
Từ trong câu: which, give, was, letter, enough, him, charge, several
Henriette Cuvru-Magot, Beyond the Marne: Quincy, Huiry, Voisins before and during the battle. Nguồn: Project Gutenberg #44599. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She, in return, had surrendered to him that treasure than which the world contains nothing of more estimable and priceless value--a perfect trusting heart.
Từ trong câu: value, world, more, treasure, perfect, heart, him, priceless
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Getting Bel Accueil to accompany him, he goes once more to see his Rosebud, which he finds greatly improved.
Từ trong câu: find, improved, once, see, more, get, go, him
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ him
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ him trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ him hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ him xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ him gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ him?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ him: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.